NWA1123-AC HD

Danh mục:

Mô tả

Thiết bị AP Zyxel NWA1123-AC HD 802.11ac Wave 2 Hybrid hỗ trợ tốc độ dữ liệu tổng hợp lên đến 1.6Gbps. Thiết kế sáng tạo với tiêu chí “RF First” mang lại hiệu suất hoạt động cao và tin cậy hơn, thiết bị NWA1123-AC HD tăng cường phạm vi phủ sóng và tốc độ kết nối cho tất cả người dùng

NWA1123-AC HD hỗ trợ NebulaFlex cho phép dễ dàng chuyển đổi giữa chế độ hoạt động standalone và chế độ quản lý qua Nebula Cloud miễn phí của Zyxel chỉ với một vài thao tác đơn giản

Quản lý theo cách của bạn!
Dễ dàng chuyển giữa chế độ standalone và quản lý qua cloud

 

MU-MIMO, Định nghĩa mới trong hệ thống Wifi

Nâng cấp lên từ chuẩn 802.11 ac, công nghệ Wave 2 thế hệ thứ 2 mang đến Multi-User MIMO (MU-MIMO). Đây là một phát triển quan trọng của hệ thống Wifi cho phép mộ t AP có thể giao tiếp với nhiều người dùng cùng lúc với hiệu suất lên đến 300% đối với AP 3×3

Single-User MIMO

Multi-User MIMO

Generation-2 Transmit Beamforming – tăng tốc toàn hệ thống

Công nghệ Transmit Beamforming (TxBF) là một điểm mấu chốt khác trong một hệ thống kết nối Wifi mật độ cao tin cậy, giúp tăng tốc độ truy cập tổng thể của mạng không chỉ đối với các thiết bị có hỗ trợ MU-MIMO mà cả các người dùng hiện có.

Zyxel

Generation-2 Transmit Beamforming benefits overall networking

Hãng khác

Generation-2 Transmit Beamforming benefits overall networking

Thiết kế để có hiệu suất tối ưu

Thiết bị NWA1123-AC HD sử dụng hệ thống ăng-ten hiệu suất cao, các bộ khuếch đại công suất cao cấp và các linh kiện chống nhiễu nhằm mang đến hiệu suất thu phát vô tuyến tốt nhất trong các dòng Wave 2 AP trên thị trường

 

Trải nghiệm khả năng phát sóng wifi tối ưu với những chức năng vượt trội

Để cung cấp hiệu suất vượt bậc trong môi trường đông đúc, NWA1123-AC HD được trang bị tính năng chống nhiễu 3G/4G, độ nhạy thu vượt trội cùng với DCS. Các tính năng này làm tăng phạm vi phủ sóng để phục vụ được nhiều truy cập hơn cũng như đường truyền tín hiệu tốt hơn.

Optimized wireless experience with advanced features

Cấu Hình

Thông số kỹ thuật

Models NWA1123-AC HD
Models
NWA1123-AC HD

Thiết bị AP chuẩn 802.11ac Wave2, hai băng tần, cấp nguồn PoE

RF Specifications
802.11n/ac premium features
  • 2.4GHz: 2×2 MIMO with two spatial stream (SU-MIMO)
  • 5GHz: 3×3 MIMO with three spatial stream (SU-, or MU-MIMO)
  • 802.11ac beamforming (transmit beamforming)
  • Maximal ratio combining (MRC)
  • Low End Sensitivity Improvements (LESI)
  • Time Domain Channel Smoothing
  • 20-, 40- and 80-MHz channels
  • PHY data rates total up to 300 Mbps (11n) + 1300 Mbps (11ac)
  • Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx)
  • Cyclic Delay diversity (CSD) support
  • Maximum Likelihood Demodulation (MLD) support
  • Low Density Parity Check (LDPC) support
Công suất phát (dBm) *1
  • US (FCC) 2.4 GHz: 25
  • US (FCC) 5 G GHz: 28
  • EU (ETSI) 2.4 GHz: 20
  • EU (ETSI) 5 G GHz: 26
Antenna gain
  • 2.4 GHz: 3 dBi; 2×2 MIMO
  • 5 GHz: 3 dBi 3×3 MIMO
Tốc độ dữ liệu hỗ trợ
  • 802.11a/g: 1, 2, 5.5, 6, 9, 11, 12, 18, 24, 36, 48, and 54 Mbps
  • 802.11n: up to 300 Mbps in MCS15 (40MHz; 2 Spatial Streams; GI=400ns)
  • 802.11ac:up to 1300 Mbps in MCS9 (80MHz; 3 Spatial Streams; GI=400ns)
Độ nhạy Yhu Độ nhạy thu tối thiểu Min. Rx lên đến -103 dBm
Giao diện
Số cổng 10/100/1000M LAN 2 x switch ports
Cổng lập trình 4-Pin serial
Nguồn cấp Nguồn DC trực tiếp hoặc nguồn Power over Ethernet (PoE)*2
PoE 802.3at (full mode)
802.3af (chỉ truyền trên 1 cụm ăng-ten ở 2 băng 2.4G & 5G.)
PoE power draw 15.5 W (802.3at PoE)
WLAN
Thông lượng WLAN tối đa Lên đến 900 Mbps
Chuyển vùng nhanh Xác thực trước và nhớ đệm PMK
Bảo mật không dây
  • WPA/WPA2-PSK
  • WPA/WPA2-Enterprise
  • WLAN access control list
  • EAP type
  • IEEE 802.1X
  • MAC filtering
  • Layer-2 isolation
  • RADIUS authentication*6
Số lượng SSID 16
QoS
  • WMM
  • WMM power save
  • U-APSD
  • DiffServ Marking*6
Network
Hỗ trợ IPv6
VLANs
DHCP client
Quản lý
ZON Utility*3
  • Nhận diện các thiết bị Switch, AP và gateway Zyxel
  • Khả năng cấu hình hàng loạt và quản lý tập trung
    • Cấu hình IP
    • Làm mới IP
    • Khôi phục gốc thiết bị
    • Khởi động lại
    • Định vị thiết bị
    • Truy cập qua Web GUI
    • Nâng cấp firmware
    • Cấu hình mã khóa
    • Dễ dàng kết hợp với phần mề Zyxel AP Configurator (ZAC)
Kết nối thông minh
  • Tự động phát hiện thiết bị kết nối lân cận
  • Dễ dàng kết nối và quản lý từ xa các thiết bị Zyxel lân cận
Zyxel AP Configurator*4
  • Cấu hình AP đồng loạt
  • Nâng cấp firmware AP đồng loạt
  • Lưu trữ dự phòng cấu hình AP đồng loạt
Zyxel Wireless Optimizer*5*6
  • Quy hoạch AP wifi
  • Phát hiện vùng phủ sóng wifi
  • Quản lý trạng thái hệ thống wifi
Chế độ Standalone AP
CLI
SNMP v2c/v3
Các tiêu chuẩn
Ethernet
  • IEEE 802.3
  • IEEE 802.3u
  • IEEE 802.11ab
  • IEEE 802.3au
  • IEEE 802.3az
  • IEEE 802.3af/at
PoE IEEE 802.3af/at
WLAN
  • 802.11b: DBPSK, DQPSK, CCK
  • 802.11g: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
  • 802.11a: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
  • 802.11n: BPSK, QPSK, 16-QAM, 64-QAM
  • 802.11ac: BPSK, QPSK, 64-QAM, 256-QAM
Các chứng chỉ
Thu phát vô tuyến
  • FCC Part 15C
  • FCC Part 15E
  • ETSI EN 300 328
  • EN 301 893
  • LP0002
  • EN 60601-1-2
EMC
  • FCC Part 15B
  • EN 301 489-1
  • EN 301 489-17
  • EN55032
  • EN55024
  • EN61000-3-2/-3
  • BSMI CNS13438
An toàn
  • EN 60950-1
  • IEC 60950-1
  • BSMI CNS14336-1
Các thông số kỹ thuật vật lý
Thông số thiết bị Kích thước (WxDxH)(mm/in.)
211 x 223 x 39 / 8.31 x 8.78 x 1.54
Trọng lượng (kg/lb.)
750/1.65
Thông số đóng gói Kích thước (WxDxH)(mm/in.)
266 x 268 x 56/10.47 x 10.55 x 2.21
Trọng lượng (kg/lb.)
1090/2.40
Các phụ kiện đi kèm
  • Phụ kiện gá lắp trên tường/ trần
  • Bộ chuyển đổi nguồn 12V 2 A
  • Vít lắp đặt
Xếp hạng Plenum
Hỗ trợ khóa Kensington
Nguồn cung cấp Input: AC 100-240V, 50~60Hz
Output: DC +12V 2A (Sold separately)
MTBF (hr) 1,306,790
Thông số môi trường
Khi hoạt động Nhiệt độ
-20°C to 50°C / -4°F to 122°F
Độ ẩm
10% to 90% (Non-condensing)
Khi bảo quản Nhiệt độ
-40°C to 70°C / -40°F to 158°F
Độ ẩm
10% to 90%
Models
RF Specifications
802.11n/ac premium features
Công suất phát (dBm) *1
Antenna gain
Tốc độ dữ liệu hỗ trợ
Độ nhạy Yhu
Giao diện
Số cổng 10/100/1000M LAN
Cổng lập trình
Nguồn cấp
PoE
PoE power draw
WLAN
Thông lượng WLAN tối đa
Chuyển vùng nhanh
Bảo mật không dây
Số lượng SSID
QoS
Network
Hỗ trợ IPv6
VLANs
DHCP client
Quản lý
ZON Utility*3
Kết nối thông minh
Zyxel AP Configurator*4
Zyxel Wireless Optimizer*5*6
Chế độ Standalone AP
CLI
SNMP
Các tiêu chuẩn
Ethernet
PoE
WLAN
Các chứng chỉ
Thu phát vô tuyến
EMC
An toàn
Các thông số kỹ thuật vật lý
Thông số thiết bị
Thông số đóng gói
Các phụ kiện đi kèm
Xếp hạng Plenum
Hỗ trợ khóa Kensington
Nguồn cung cấp
MTBF (hr)
Thông số môi trường
Khi hoạt động
Khi bảo quản

Ghi chú:
*1. Công suất phát tối đa sẽ bị giới hạn bởi quy định của các nước .
*2. Khi có cả hai nguồn thì nguồn DC qua PoE sẽ được ưu tiên.
*3. Hỗ trợ ZON Utility V2.1 hoặc cao hơn.
*4. Hỗ trợ ZAC V1.1.4 hoặc cao hơn.
*5. Hỗ trợ ZWO V1.0.5 hoặc cao hơn.
*6 Chỉ hỗ trợ ở chế độ standalone

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Be the first to review “NWA1123-AC HD”

Support Online

Hỗ trợ kỹ thuật
0934.469.636 ( Mr.Hiếu Vũ )
Hỗ trợ kinh doanh
0903.161.214 ( Mr.Đạt )